Nội quy lớp học

NỘI QUY LỚP HỌC – 教室内規定

  1. QUY ĐỊNH 規定
  1. Phải đi học đúng giờ. Luôn có mặt trước giờ học 15 phút để trật vệ sinh hàng ngày. Trong giờ học, nếu có việc cần thiết phải ra ngoài thì phải xin phép và phải có được sự đồng ý của giáo viên.

登校時間の厳守。授業開始時間より15分前に登校し、毎日掃除します。授業時間中に教室の外へ出る用事がある場合は教員の許可を得てください。

  1. Luôn chào hỏi với giọng to, khỏe và tươi tắn. Vui vẻ, hòa nhã và có thái đ lễ phép với mọi người và thành viên trong lớp học.

大きな声で元気よく明るく挨拶しましょう。クラスメートや誰に対しても、思いやりと礼儀を持った態度で接しましょう。

  1. Chuẩn bị bài và làm bài tập đầy đủ. Trong giờ học, phải nghiêm túc nghe giảng bài, tích cực tham gia xây dựng bài học.

宿題等授業の準備を十分に行いましょう。授業中は集中し、積極的に授業に参加しましょう。

  1. Tắt điện thoại di động trong giờ học hoặc để chế độ rung nhưng tuyệt đối không được sử dụng trong giờ học.

携帯電話は電源を切って、又は、マナーモードにし、授業中の使用は禁止です。

  1. Giữ gìn trật tự, không làm việc riêng ảnh hưởng đến người xung quanh.

教室内の秩序を守りましょう。個人的な活動により周囲の人々に影響を及ぼす事は一切行わないでください。

  1. Giữ gìn và bảo vệ trang thiết bị, tài sản trong phòng học. không vẽ hay viết gì lên bảng, bàn, ghế, tường.

教室の設備は大切に扱いましょう。黒板、机、椅子、壁などに楽書きはしないでください。

  1. Sử dụng tiết kiệm điện, nước. Ngắt điện khi không sử dụng.

電気や水は節約して使いましょう。使用しない時は電気を消しましょう。

  1. Không hút thuốc hay ăn uống trong giờ học. Hút thuốc đúng nơi quy định.教室内での喫煙や飲食などは禁止です。喫煙は決まった場所で行いましょう。
    1. Giữ gìn vệ sinh lớp học sạch sẽ. Phân công trực vệ sinh hàng ngày, hàng tuần. Thực hiện nghiêm chỉnh việc phân loại rác theo qui định.

    教室内は清潔に保ちましょう。毎週、毎日の掃除当番はみんなで分担します。ごみはルールに従ってしっかり分別しましょう。

    1. Khi nghỉ học phải viết giấy xin phép gửi cho giáo viên và gọi điện báo cho người quản lý ở công ty trước 3 ngày. Trường hợp nghỉ đột xuất (bị bệnh…) hay lí do đi trễ phải báo trước cho giáo viên trước giờ học 30 phút.

    授業を休む場合、書面にて教員に休暇届を提出し、3日前に管理人まで電話連絡をすること。病院などにより突然休む場合はや何らかの理由により遅刻する場合は授業開始の30分前までに教員に連絡すること。

    1. XỬ PHẠT ペナルティー
    1. Cảnh cáo, kiểm điểm đối với các trường hợp : 注意されるのは以下の場合:
    • Lần đầu đi trễ mà không có liên lạc với giáo viên hoặc người quản lý.

    • Lần đầu nghỉ học không xin phép.

    • Có thái độ không lễ phép với giáo viên, nhân viên công ty…

    • Hút thuốc không đúng nơi quy định.

    • Không chuẩn bị bài mới, không làm bài tập mà giáo viên yêu cầu.

    1回目の遅刻なのに教員又は、管理人に連絡しないこと。

    1回目の休暇届を提出しなくて休むこと。

    教員又は、会社の人に不礼儀な態度をすること。

    決まってない場所で喫煙をすること。

    授業前の準備、宿題をしないこと。

    1. Buộc thôi học:退校される場合:
      • Vi phạm các quy định trên và đã nhắc nhở 3 lần mà không có ý sửa đổi.

      • Nghỉ học 3 buổi không có lý do.

      • Không có tinh thần học tập, kết quả học không cải thiện.

      • Đánh nhau gây m ất trật tự trong lớp.
      • Uống rượu mang tính nghiện ngập

      以上の規定に違反して、3回も注意したのに、本人が改善するつもりがない。

      理由がなくて、3回休校すること。

      勉強気がない、成績が改善しない。

      暴力して、教室内が無秩序になる。

      中毒的に飲酒する。

      GIÁM ĐỐC

      ( ĐÃ KÝ )

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Translate »